Du học New Zealand, du học newzealand, tư vấn du học new zealand, học bổng du học newzealand, kinh nghiệm du học new zealand, hệ thống giáo dục new zealand

CẨM NANG DU HỌC NEWZEALAND Kinh Nghiệm Du Học New Zealand Những ngành học được ưu tiên khi định cư tại New Zealand 2016

Những ngành học được ưu tiên khi định cư tại New Zealand 2016

Như trong bài trước Tư vấn du học New Ocean đã gửi đến bạn những ngành học được ưu tiên tính điểm định cư tại New Zealand thuộc Skill Level . Trong bài viết hôm nay, chúng tôi tiếp tục cung cấp đến bạn những ngành nghề được ưu tiên khác trong danh sách ngành học được ưu tiên định cư tại xứ sở dương xỉ bạc.

 Cơ hội định cư tại Newzealand 2016

Những chuyên ngành dưới đây sẽ giúp bạn được ưu tiên khi định cư tại New Zealand

Theo thông tin mới nhất, Chính Phủ New Zealand sẽ xét visa định cư sau tốt nghiệp căn cứ trên nhu cầu khát nhân lực của nước này. Như vậy, nếu theo học những chuyên ngành dưới đây bạn chắc chắn sẽ được một điểm cộng cho hồ sơ xin định cư tại New Zealand đấy.

334.112 Airconditioning và dịch vụ cơ khí, thợ sửa ống nước

342.111 Airconditioning & Mechanic

323.111 Kỹ sư Bảo Trì Máy Bay https://www.viagrasansordonnancefr.com/viagra-generique/ (Hệ thống điện tử)

323.112 Kỹ sư Bảo Trì Máy Bay (Cơ khí)

323.113 Kỹ sư Bảo Trì Máy Bay (cấu trúc)

393.211 Trang phục Cutter

321.111 ô tô Electrician

351.111 Baker

322.111 Blacksmith

399.111 Boat Builder và Repairer

331.111 thợ nề

399.511 Bảng phát hình Transmitter Operator

342.311 Kinh doanh máy Cơ khí chế tạo

351.211 Butcher hoặc người sản xuất Smallgoods

394.111 làm nội thất

342.411 Cabler (dữ liệu và Viễn thông)

399.512 Máy ảnh Operator (Phim, hoặc Video Truyền hình)

393.111 Hàng Fabricator Canvas

331.212 Carpenter

331.211 Carpenter và Joiner

399.211 hóa chất thực vật điều hành

393.212 Quần áo người trang hoàng

342.312 Truyền thông Operator

441.111 Defence Force Thành Viên – Loại khác Hạng

321.212 Diesel Motor Mechanic

399.911 Diver

334.113 Drainlayer

393.213 thợ may hoặc Tailor

342.211 điện Dòng Mechanic

341.111 Electrician (Đại Cương)

341.112 Electrician (Special Class)

342.313 Thiết bị điện giao dịch Công nhân

342.314 điện tử Dụng cụ giao dịch công nhân (Đại Cương)

342.315 điện tử Instrument giao dịch lao động (Special Class)

322.112 Electroplater

441.211 khẩn cấp Dịch vụ công nhân

323.411 Kỹ thuật người trang hoàng

323.311 Engraver

322.113 thợ đóng móng ngựa

333.211 xơ người tô hồ

441.212 cháy Fighter

399.918 Thiết bị chống cháy Technician

323.211 Fitter (Đại Cương)

323.212 Fitter và Turner

323.213 Fitter-Welder

332.111 Tầng Finisher

394.211 Nội thất Finisher

399.212 Gas hoặc điều hành Dầu khí

334.114 Gasfitter

333.111 Glazier

392.211 Graphic giao dịch báo chí trước khi người lao động

323.312 Gunsmith

331.213 Joiner

393.112 Da Hàng maker

391.111 Thợ làm tóc

341.113 Lift Mechanic

399.513 Technician

323.313 Locksmith

322.114 kim loại đúc giao dịch Công nhân

322.311 kim loại Fabricator

323.299 kim loại Fitters và Machinists chưa được phân vào đâu

323.214 kim loại Machinist (First Class)

322.115 kim loại đánh bóng

321.211 ô tô Cơ khí chế tạo (Đại Cương)

321.213 xe máy Cơ khí chế tạo

399.515 Musical Instrument Maker hoặc Repairer

399.914 quang Mechanic

332.211 giao dịch Worker Painting

324.111 Panelbeater

351.112 thợ làm bánh

399.599 nghệ thuật biểu diễn kỹ thuật viên chưa được phân vào đâu

394.212 Hình ảnh Framer

399.916 Nhựa Kỹ Thuật

334.111 Plumber (Đại Cương)

399.213 Power Generation Plant Operator

323.314 Precision Instrument Maker và Repairer

322.312 áp hàn

392.111 In Finisher

392.311 In ấn Machinist

334.115 Roof Plumber

333.311 Roof thợ lợp nhà

393.113 Sail maker

323.315 Saw Maker và Repairer

392.112 màn hình máy in

322.211 tấm thép giao dịch Công nhân

399.112 thợ đóng tàu

393.114 Shoemaker

399.611 người viết dấu hiệu

321.214 động cơ nhỏ Mechanic

392.312 Máy in offset nhỏ

333.212 rắn người tô hồ

399.516 Sound Technician

331.112 người xây mộ

342.212 kỹ thuật Cable trình nối

399.999 kỹ thuật viên và công nhân giao dịch chưa được phân vào đâu

342.412 Viễn thông Cable trình nối

342.413 Viễn thông Dòng Mechanic

342.414 Viễn thông Kỹ thuật viên

399.517 Operator Thiết bị truyền hình

323.215 Dệt may, Quần áo, giày dép Mechanic

323.412 toolmaker

393.311 người bọc thảm

324.211 xe Body Builder

324.311 xe Painter

324.212 xe Trimmer

333.411 Wall và thợ lợp nhà Tầng

323.316 Thêm bài này vào danh sách và Đồng hồ Maker và Repairer

322.313 hàn

394.213 Gỗ Machinist

394.299 Machinists Gỗ và chế biến gỗ Công nhân giao dịch khác chưa được phân vào đâu

394.214 Wood Turner

 399.411 Jeweller

 

Bên cạnh đó, những ngành học có tính thực tiễn cao dưới đây cũng là những gợi ý bạn nên tham khảo nếu muốn tăng cơ hội cho hồ sơ xin định cư sau khi hoàn thành chương trình du học New Zealand.

361.199 Animal Tham dự và giảng viên chưa được phân vào đâu

362.212 Arborist

611.111 Đấu Giá

612.111 Kinh doanh môi giới

541.111 Gọi hoặc Contact Center Team Leader

599.211 Thư Ký của Tòa án

599.915 Lâm sàng Coder

393.299 Giao dịch Quần áo công nhân chưa được phân vào đâu

351.411 Nấu ăn

599.212 Bộ sưu tập Cán bộ Tòa án

599.213 Registry Cán bộ Tòa án

399.913 Pha Chế Optician

411.311 Diversional Therapist

452.311 Diving Instructor (Open Water)

361.111 Dog Handler hoặc Trainer

452.318 Dog hoặc chính thức đua ngựa

451.211 Driving Instructor

451.815 First Aid Trainer

451.711 Flight Attendant

362.111 Florist

452.411 Bóng vàng

451.399 Công nhân

362.211 Gardener (Đại Cương)

452.412 Golfer

362.311 Greenkeeper

452.312 Thể dục Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn

452.313 Horse Riding Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn

361.112 Horse Trainer

431.411 Quản lý tại khách sạn

611.211 Đại lý bảo hiểm

599.611 Bảo hiểm đầu tư

599.612 Bảo hiểm Loss Adjuster

599.613 Bảo hiểm rủi ro Surveyor

452.413 Jockey

362.213 Cảnh Gardener

599.214 Luật Thư Ký

521.212 Pháp lý thư ký

452.414 Lifeguard

399.514 Make Up Artist

362.411 Nurseryperson

452.317 Các môn thể thao khác Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn

452.323Thể thao chính thức

521.111 Trợ lý cá nhân

361.113 Pet Groomer

311.216 Phlebotomist

399.915 Nhiếp ảnh gia của Trợ lý

612.112 Property Manager

612.114 Real Estate Agent

612.115 Bất động sản đại diện

639.211 Bán lẻ

521.211 Thư ký (Đại Cương)

442.216 Cố vấn an ninh

361.211 Người xén lông cừu

452.314 Người hướng dẫn các môn thể thao trên tuyết

452.322  Trọng tài các môn thể thao

452.499 Sportspersons chưa được phân vào đâu

611.112 Cổ phần và Trạm Agent

452.315 Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn bơi lội

452.316 Huấn luyện viên Tennis

451.799 Ngành nghề du lịch chưa được phân vào đâu

599.215 Niềm tin Cán bộ

361.311 Y tá Thú y

639.212 Người mua len

399.917 Wool Classer

361.114 Người giữ thú 

 

Liên hệ tư vấn để có cơ hội nhận các suất học bổng du học giá trị !

Đăng ký du học

Bạn đang ở: CẨM NANG DU HỌC NEWZEALAND Kinh Nghiệm Du Học New Zealand Những ngành học được ưu tiên khi định cư tại New Zealand 2016

VISA THẲNG VÀO ĐẠI HỌC KONKUK HÀN QUỐC CAMPUS SEOUL KỲ THÁNG 12- 2017

Chat với New Ocean